SvDHaNoi.com
20 Tháng Tư, 2022 admin 959 lượt xem

Ngày nay để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người thì các loại vật liệu mới cũng vì thế mà rất nhanh chóng có mặt, dù ra đời chưa lâu nhưng Aluminum hay còn được gọi tắt là Alu – một loại hơp kim nhôm nhựa nổi lên nhanh chóng và trở thành một trong những vật liệu được ứng dụng vào nhiều lĩnh vực của cuộc sống, trong đó đặc biệt hù hợp với làm biển quảng cáo và trang trí nội ngoại thất.  Với những đặc tính nổi bật về màu sắc đa dạng, chủng loại phong phú, aluminium thực sự là vật liệu vạn người mê. Vậy Aluminum là gì? Cấu tạo đặc biệt như thế nào? Trong cuộc sống thì vật liệu này thường được dùng để làm gì? Bài viết dưới đây sẽ trả lời những thắc mắc này của các bạn.  

Giới thiệu Aluminium là gì?

Aluminum thường được gọi là alu có tên chính xác là Aluminum Composite Panel, là tên gọi của hợp kim nhôm và một lõi nhựa, bằng cảm quan chúng ta cảm nhận được Aluminum là hợp kim loại mềm, nhẹ, có màu trắng bạc ánh kim, chịu nhiệt tốt. Kim loại này có khả năng dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần so với sắt, thép. Nhờ những đặc điểm như tính mềm nhẹ, không bị gỉ, vì vậy có thể sử dụng được cả trong nhà và ngoài trời mà aluminium xuất hiện phổ biến trong nhiều công trình ngày nay. Đặc biệt là các công trình quảng cáo và nội thất

Aluminium là gì?

Aluminium có thành phần cấu tạo như thế nào?

Aluminum được cấu thành từ 2 vật liệu chính là nhôm và nhựa, cụ thể

Lớp ngoài: Đây là lớp kim loại nhôm, thường có độ dày khoảng 0,5mm được kết nối với lớp giữa bằng một loại keo siêu dính, đảm bảo độ bền chắc chắn khi sử dụng trên cao và ngoài trời

Lớp giữa: Chính là lớp lõi được làm từ nhựa polyethylene (1 loại nhựa chống cháy dày 3mm). Kết dính với lớp ngoài bằng keo siêu dính

Lớp đế: Lại là một lớp kim loại nhôm có độ dày tương tự lớp ngoài, kết dính với lõi nhựa bằng keo siêu dính.

Như vậy aluminium có 3 lớp nhưng trong đó có lớp giữa là nhựa và 2 lớp ngoài là nhôm. Có vẻ là 2 vật liệu cấu tạo nên sản phẩm nhôm Aluminum có chút khác biệt nhưng sự kết hợp của nó hoàn toàn tuyệt vời. Hai chất liệu này tạo nên sự kết hợp mang tính bù trừ cho nhau (Nhôm “Kim loại ” – Composite “Nhựa”).

Tìm hiểu:  keo dán Alu tốt nhất hiện nay

Hiện nay trên thị trường aluminium được chia thành 2 loại chính, căn cứ để phân loại chính là độ dày.

Cắn cứ độ dày của lớp nhôm Aluminum  chúng ta có những tấm alu có các độ dày đa dạng  từ 0.06, 0.08, 0.11 cho đến 0.21cm, trong đó thông dụng nhất là 0.06 và 0.21cm.

Căn cứ độ dày của lớp nhựa: chúng ta có các loại hợp kim lõi nhựa 2, 3, 5, 7mm. Phổ biến nhất là 2 và 3mm.

Những ưu điểm vạn người mê của aluminium

Có phải bạn đang thắc mắc liệu một vật liệu có cấu tạo đơn giản như aluminium thì làm được những việc gì, mang đến những lợi ích gì mà lại được gọi là vật liệu quốc dân, vật liệu cho cuộc sống. Dưới đây là câu trả lời nhé!

Aluminum có rất nhiều màu sắc, đây thực sự là ưu điểm lớn vì mỗi khách hàng sẽ có nhu cầu về màu sắc thương hiệu khác nhau alu dễ dàng đáp ứng được yêu cầu này, khách thoải mái lựa chọn

Bên cạnh đó alu có bề mặt mịn bóng không cần phải sơn bả hay trát nên có tính thẩm mỹ rất cao

 Việc thi công rất đơn giản, có thể uốn cong, cắt, xẻ,… theo nhu cầu sử dụng một cách dễ dàng

Sản phẩm Aluminum được sản xuất từ chất liệu hợp kim nhôm và nhựa nên có trọng lượng nhẹ dễ dàng di chuyển và thi công những biển bảng trên cao

Aluminum có độ bền cao, cách âm cách nhiệt tốt nên hoàn toàn phù hợp với những sản phẩm ngoài trời. Đặc biệt còn có khả năng chống lại sự xâm nhập của côn trùng.

Tính dẻo và có thể tái sử dụng, dễ thay thế các vật liệu khác.

Có khả năng chống chịu được nhiều loại môi trường khác nhau như nước, dầu, axit loãng, nắng…

Alu là vật liệu có khả năng tiêu âm lớn hơn so với các loại vật liệu khác như nhôm ròng, gỗ rán, thép nên được ứng dụng cho những công trình yêu cầu khắt khe về chống nóng, cách âm

Ứng dụng của aluminium trong cuộc sống

Với những ưu điểm trên, alu được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực của cuộc sống. Cụ thể dưới đây là những lĩnh vực mà alu đang ngự trị nhiều nhất

Làm biển quảng cáo

Aluminum được sử dụng làm biển quảng cáo nhờ màu sắc phong phú từ cơ bản đến phức tạp có thể đáp ứng hầu hết các nhu của khách hàng. Ngoài ra nó cũng rất dễ gia công uốn cắt nên thường làm chữ nổi quảng cáo mà không cần gắn led phía bên trong. Các bộ chữ Aluminum này thường được dùng để đặt trên những tấm biển lớn hoặc tấm biển đặt trên nóc các tòa nhà.

Dùng trong sản xuất công nghiệp

Trong ngành công nghiệp, Aluminum có thể sử dụng để làm các đồ vật trong nhà như thiết bị nhà bếp (nồi, xoong), ống nước, vỏ lon, đóng tàu, thân xe máy, bánh xe hoặc dùng làm lõi dây dẫn điện bởi kim loại này có khả năng dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần so với sắt, thép. Còn với công nghiệp năng thì alu được dùng để chế tạo băng truyền tải, thiết bị, khung máy móc….

Dùng làm vật liệu xây dựng

Tấm nhôm Aluminum được sử dụng dùng làm vật liệu ốp, lót mặt tiền hoặc ốp lát tường, cách âm cách nhiệt cho các tòa nhà dân dụng, văn phòng, cao ốc…làm các tấm cách nhiệt chống cháy cho các công trình, thiết kế thi công mặt dựng alu các vách ngăn nội thất hoặc cổng chờ, cổng chào hoặc trang trí cho mái sảnh…

Các loại aluminium phổ biến nhất hiện nay

  • Alu Alcorest
  • Alu Albest
  • Alu Triều Chen
  • Alu Alcotop
  • Alu Hà Linh
  • Alu Star
  • Alu TAC
  • Alu Lion
  • Alu Vertu

Xem thêm ngay:  Bảng màu alu Alcorest trong nhà và ngoài trời

Bảng báo giá các loại tấm alu trên thị trường

Báo giá tấm alu Alcorest

Alu alcorest trong nhà là alu được công ty nhôm Việt Dũng, đây là sản phẩm mũi nhọn của công ty nhôm Việt Dũng. Được đa số khách hàng lựa chọn sử dụng vì chất lượng cao, giá thành phù hợp.

Chủng loại Mã màu Độ dày nhôm Độ dàytấm Giá niêm yết (VNĐ/tấm)
KT: 1020×2040 KT: 1220×2440 KT: 1500×3000

Alu Alcorest trong nhà: PET(Used indoors)

 EV2001 ÷ 2012  EV2014 ÷ 2020  0.06 2mm 242,000
3mm 306,000
4mm 374,000
 EV2001÷2012, 2014÷2020,2022, 2031, 20AG  0.10 2mm 240,000 343,000
3mm 275,000 393,000
4mm 338,000 483,000
5mm 405,000 578,000
 EV2038  0.12 3mm 425,000
4mm 478,000
5mm 560,000
 EV2001, 2002  0.15 3mm 477,000
4mm 555,000
5mm 645,000
 EV2001÷2008, 2010÷2012,2014÷2018  0.18 3mm 523,000 791,000
4mm 597,000 902,000
5mm 677,000 1,023,000
6mm 769,000 1,162,000
 EV2001, 2002, 2022  0.21 3mm 661,000 999,000
4mm 755,000 1,141,000
5mm 874,000 1,321,000

 

Chủng loại Mã màu Độ dày nhôm Độ dàytấm Giá niêm yết (VNĐ/tấm)
KT: 1020×2040 KT: 1220×2440 KT: 1500×3000

Alu aclorest ngoài trời : PVDF(Used outdoors)

 EV3001, 3002, 3003, 3005,3006, 3007, 3008, 3010, 3011,3012, 3015, 3016, 3017, 3035  0.21 3mm 528,000 756,000 1,145,000
4mm 591,000 845,000 1,280,000
5mm 654,000 935,000 1,415,000
6mm 719,000 1,029,000 1,555,000
 EV3001, 3002, 3003,3005, 3006, 3010, 3017  0.30 3mm 911,000 1,380,000
4mm 1,000,000 1,510,000
5mm 1,092,000 1,650,000
6mm 1,197,000 1,810,000
 EV3001, 3002, 3003  0.40 4mm 1,155,000 1,745,000
5mm 1,218,000 1,840,000
6mm 1,323,000 2,000,000
 EV3001, 3002, 3003, 300530VB1, 30VB2  0.50 4mm 1,299,000 1,965,000
5mm 1,402,000 2,120,000
6mm 1,512,000 2,285,000

Báo giá tấm alu Alrado

Chúng loại Màu sắc Kích thước tấm Độ dày nhôm Độ dày tấm  Giá bán (VNĐ) 

Hàng nội thất

AV1001 – Ghi xám
AV1002 – Trắng sứ
AV1003 – Trắng sữa (kem)
AV1005 – Màu đồng
AV1008 – Xanh dương
AV1010 – Màu đỏ
AV1011 – Màu cam
AV1012 – Vàng chanh
AV1016 – Màu đen
AV1018 – Xanh lá
1220 x 2440 (mm) 0.05 1.8 mm 150,000
2.0 mm 160,000
2.8 mm 200,000
3.0 mm 210,000
Hàng nội thất AV2021 – Vân gỗ nhạt
AV2025 – Vân gỗ đậm
AV2028 – Vân gỗ đỏ
1220 x 2440 (mm) 0.06 1.8 mm 205,000
2.0 mm 210,000
2.8 mm 245,000
3.0 mm 255,000
Hàng quảng cáo AV2002, AV2003, AV2008, AV2010, AV2016, … 1220 x 2440 (mm) 0.06 2.0 mm 215,000
3.0 mm 275,000

Báo giá tấm alu vertu cao cấp

STT Nội dung sản phẩm Quy cách sản phẩm Chất liệu phủ bề mặt Đơn giá Ghi chú
Tấm Lớp nhôm
DÙNG TRANG TRÍ NỘI THẤT (PET)
1 2mm 0,05 PET 230.000
2 0,07 PET 238.000
3 0,07 PET 301.000 Vân gỗ
4 0,10 PET 320.000
5 0,10 PET 354.000 Xước
6 3mm 0,05 PET 290.000
7 0,07 PET 303.000
8 0,07 PET 360.000 Vân gỗ
9 0,10 PET 369.000
10 0,10 PET 425.000 Xước
11 0,12 PET 413.000
12 0,15 PET 455.000
13 0,18 PET 506.000
14 0,30 Gương trắng 1.138.000 Gương trắng
15 0,30 Gương vàng 1.165.000 Gương vàng
16 0,30 Gương đen 1.187.000 Gương đen
17 4mm 0,10 PET 461.000
18 0,15 PET 531.000
19 0,18 PET 574.000
DÙNG TRANG TRÍ NGOẠI THẤT (PVDF)
20 3mm 0,21 PVDF 681.000
21 0,30 PVDF 779.000
22 4mm 0,21 PVDF 781.000
23 0,30 PVDF 875.000
24 0,40 PVDF 1.097.000
25 5mm 0,21 PVDF 922.000
26 0,30 PVDF 1.036.000

Bài viết Aluminium là gì đã giúp bạn trả lời tất cả những thắc mắc liên quan rồi đúng không nào? Nếu đang có nhu cầu mua các tấm alu, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn cụ thể nhé!